Tổng đài điện thoại

Hướng dẫn sử dụng và lập trình tổng đài điện thoại Panasonic TEB308 / TES 824

Hướng dẫn sử dụng tổng đài Panasonic KX-TEB308, KX-TES824, KX-TA308, KX-TA616

Để lập trình hệ thống thì bàn lập trình phải gắn vào Jack 01
-Nhấn phím Program -> *#1234 ->” System No?” -> nhập mã lập trình theo hướng dẫn dưới đây:
Chú ý:Các lệnh sau đây tương đương với các phím trên bàn lập trình KXT7730 hoặc KXT
7030
-Next: tương đương với phím SP-Phone dùng để lật trang màng hình đi tới
-Select: tương đương với phím Auto Answer
-Store: tương đương với phím Auto dial store
-End: tương đương với phím Hold
-FWD: dùng để di chuyển con trỏ đi tới
-CONF: dùng để di chuyển con trỏ đi lui
-Redial: dùng để lui trang màng hình trở lui

1. Ngày giờ hiện hành :
- Nhập 000 -> bấm Next ( SP-Phone ) -> Year ( 00-99 ) nhập hai số cho năm -> bấm
Select (Auto answer: chọn từ Jan -> Dec ) cho tháng -> day ( 1 -> 31 )nhập hai số cho ngày -> bấm Select (Auto answer: chọn Sun -> Sat ) -> hour ( Bấm từ 1 -> 12 ) để chọn giờ -> minute (Bấm từ 00 -> 99) để chọn phút -> bấm Select ( Auto answer:AM/PM) để chọn AM/PM -> bấm store ( auto dial ) để lưu -> bấm end ( hold ) để kết thúc

2. Đổi Password lập trình hệ thống:
- Nhập 002 -> bấm Next -> Password( 0000 – 9999 ) nhập Password bốn số cần thay đổi
-> bấm Store để lưu->bấm End kết thúc .

3. Bàn giám sát DSS :
-Nhập 003 -> bấm Next -> DSS Console No ( 1->2 )nhập 1 hoặc 2 để chọn bàn DSS1 hay
DSS2 -> Ext Jack No ( 02-> 16 ) chọn jack đã gắn bàn DSS ->bấm Store ->bấm end kết thúc .
-Nhập 004 ->bấm Next -> DSS Console No ( 1->2 )Nhập 1 hoằc 2 để chọn DSS 1 hoặc 2 vừa chọn ở bước trên -> Ext Jack No ( 01-> 16 ) chọn Jack mà gắn bàn lập trình(thường
chọn Jack 01) ->bấm Store để lưu ->bấm end để kết thúc .

4. Chế độ ngày đêm chuyển đổi tự động ( Auto ) hoặc nhân công ( Man ) :
-Nhập 006 ->bấm Next -> bấm Select để chọn Auto hay Man ->bấm Store để lưu ->
bấm End kết thúc .

5. Định thời gian làm việc ở chế độ ngày đêm :
-Nhập 007 ->bấm next ->bấm next ( Sun -> Sat )để chọn thứ hoặc Prew-tương đương phím Redial( sun -> sat ) hoặc * ( everyday ) chọn tất cả các ngày trong tuần ->bấm
select ( day / night / lunch –S/lunch-E ) chọn chế độ ngày,đêm-> hour ( 1 -> 12 ) bấm từ
1->12 chọn giờ -> minute (00 -> 59 ) nhập tư 00-59 chọn phút -> bấm select chọn AM
hoặc PM -> bấm store để lưu ->bấm end kết thúc.

6. Chọn Jack làm máy Operator :
-Nhập 007 ->bấm next -> Ext jack No ( 01 -> 08 ) nhập từ 01->08 để chọn jack cho
Operator -> bấm store để lưu ->bấm end kết thúc .

7. Thay đổi số máy nhánh :
Có 3 Plan. Để thay đổi số máy nhánh bạn có thể chọn 1 trong 3 Plan sau
- Plan 1 : 100 -> 199
- Plan 2 : 100 -> 499
- Plan 3 : 10 -> 49
- Nhập 003 ->bấm next ->bấm select chọn plan 1/2/3 ->bấm store ->bấm next -> Ext jack No ( 01->24 ) -> Ext No nhập số máy nhánh cần thay đổi ->bấm Store để lưu-> bấm End kết thúc.

8. Kết nối CO hoặc không kết nối C0:
-Nhập 400 ->bấm Next -> outside line No ( 1…8/* ) nhập 1->8 để chọn C01-C08 hoặc *
chọn tất cả C0 ->bấm select chọn connect hoặc no connect ->bấm Store để lưu ->bấm
end kết thúc .

9. Chọn chế độ quay số cho CO line :chọn chế độ DTMF
-Nhập 401 ->bấm Next -> Outside line No ( 1…8/* ) nhập 1->8 chọn C01->C08 hoặc *
chọn tất cả
CO ->bấm select để chọn DTMF ->bấm store để lưu->bấm end kết thúc.

10. Xác lập máy đổ chuông ở chế độ ngày / đêm / trưa :
+ Chế độ ngày : ( theo thời gian trong chương trình 007 )
- Nhập 408 -> bấm Next ->outside line No ( 1…8/* ) nhập 1->8 chọn C01->C08 hoặc bấm * để chọn tất cả C0 -> Ext jack No ( 01…24/* ) nhập từ 01->24 chọn máy đổ
chuông hoặc bấm * chọn tất cả máy nhánh đổ chuông ->bấm select chọn Enable / Disable-> bấm store để lưu -> bấm end kết thúc.
+ Chế độ đêm : ( theo thời gian trong chương trình 007 )
- Nhập 409 ->bấm Next -> outside line No ( 1…8/* ) nhập 1->8 chọn C01->C08 hoặc *
chọn tất cả các C0 -> Ext Jack No ( 01…24/* ) nhập 01->24 chọn máy đổ chuông hoặc bấm * chọn tất cả các máy đổ chuông ->bấm select chọn Enable/ Disable-> bấmstore để lưu ->bấm end kết thúc .
+ Chế độ trưa : ( theo thời gian trong chương trình 007 )
- Nhập 410 -> bấm Next -> outside line No ( 1…8/* ) nhập 1->8 chọn C01->C08 hoặc bấm* chọn tất cả C0 -> Ext Jack No ( 01…24/* ) nhập 01->24 chọn máy đổ chuông hoặc bấm* chọn tất cả các máy đổ chuông ->bấm select chọn Enable/ Disable -> bấm store để lưu ->bấm end kết thúc.

11. Chế độ Delay chuông ở chế độ ngày / đêm / trưa :
+ Chế độ ngày tương ứng với chương trình 408
- Nhập 411 ->bấm next -> outside line No ( 1…8/* ) nhập 1->8 chọn C01->C08 hoặc bấm * chọn tất cả C0 -> Ext Jack No (01…24/*) nhập 01->24 chọn máy nhánh đổ chuông Delay ->bấm Select chọn Immediately, 5s, 10s , 15s ->bấm store để lưu -> bấm end kết thúc .
+ Chế độ đêm tương ứng với chương trình 409
-Nhập 412 -> bấm next -> outside line No ( 1…8/* ) nhấp-> chọn C01->C08 hoặc bấm * chọn tất cả C0 -> Ext Jack No(01….24/*) nhập 01->24 chọn máy nhánh đổ chuông Delay hoặc bấm * tất cả các máy nhánh đổ chuông Delay ->bấm Select chọn Immediately, 5s, 10s , 15s -> bấm store để lưu-> bấm end kết thúc .
+ Chế độ trưa tương ứng với chương trình 410
- Nhập 413 ->bấm next -> outside line No ( 1…8/* ) nhập 1->8 chọn C01->C08 hoặc )
chọn tất cả C0-> Ext Jack No (01…24/*) nhập 01->24 chọn máy nhánh đổ chuông

Delay hoặc bấm * chọn tất cả các máy đổ chuông Delay ->bấm Select chọn
Immediately, 5s, 10s , 15s ->bấm store để lưu ->bấm end kết thúc .

12. Chế độ Hunting : Tìm máy rỗi trong nhóm đổ chuông
-Nhập 600 ->bấm next -> Ext jack No ( 01 -> 24 ) nhập 01->24 chọn máy nhánh để nhóm trong một nhóm -> Ext group ( 1…8 ) nhập 1->8 chọn nhóm -> bấm Store để lưu -> bấm end kết thúc . ( Chọn các Ext vào trong một nhóm .)
-Nhập 100 -> bấmNext -> Ext group No ( 1…8 ) nhập 1->8 chọn nhóm máy nhánh-
>bấm Select chọn Enable/ Disable ->bấm store lưu ->bấm end kết thúc . ( Chọn
Group Ext dùng Hunting tưong ứng với lệnh 600 ) .
- Nhập101 -> bấm Next ->Ext group ( 1…8 ) nhập 1->8 chọn nhóm máy nhánh ->bấm
select chọn Terminal / circular ->bấm store lưu ->bấm end kết thúc
-Nhập 414 ( chế độ ngày ) ->bấm next -> outside line No(1…8/*) nhập 1->8 chọn C01-
>C08 hoặc tất cả các C0 ->bấm select normal/DIL/DISA1/DISA2/UCD (chọn DIL) -> Ext Jack No (01- > 24/*) nhập 01 -> 24 chọn máy nhánh hoặc bấm * chọn tất cả máy
nhánh -> bấm Store lưu ->bấm end kết thúc. ( Chọn DIL cho EXT jack thấp nhất trong nhóm )
- Nhập 415 ( chế độ đêm ) ->bấm Next -> outside line No(1…8/*) nhập 1->8 chọn C01-
>C08 hoặc bấm* chọn tất cả C0 ->bấm select normal/DIL/DISA1/DISA2/UCD (chọn
DIL) -> Ext Jack No (01…24/*) nhập 01->24 chọn máy nhánh hoặc bấm* chọn tất cả máy nhánh ->bấm Store lưu ->bấm end kết thúc. ( Chọn DIL cho EXT jack thấp nhất trong nhóm )
- Nhập 416 ( chế độ trưa ) ->bấm Next -> outside line No (1…8/*) nhập 1->8 chọn C01-
>C08 hoặc bấm* chọn tất cả các C0 ->bấm select normal/DIL/DISA1/DISA2/UCD
(chọn DIL) -> Ext Jack No (01…24/*) nhập 01->24 chọn máy nha1nh hoặc bấm * chọn tất cả các máy nhánh ->bấm Store lưu -> bấm end kết thúc. ( Chọn DIL cho EXT jack
thấp nhất trong nhóm )

13. Chế độ DISA :
- Nhập 414 ( chế độ ngày ) -> outside line No (1….8/* ) nhập 1->8 chọn C01->C08 hoặc bấm * chọn tất cả C0 -> bấm select chọn normal/DIL/OGM1/OGM2/UCD (chọn OGM1 hoặc OGM 2) ->bấm Store lưu ->bấm End kết thúc . ( Chọn OGM1/OGM2 )
- Nhập 415 ( chế độ đêm ) -> outside line No (1….8/* ) nhập 1->8 chọn C01->C08 hoặc bấm * tất cả các C0 ->bấm select NORMAL/DIL/OGM1/OGM2/UCD (chọn OGM 1
hoặc OGM 2) ->bấm Store ->bấm End kết thúc.
- Nhập 416 ( chế độ trưa ) -> next-> outside line No (1….8/* ) nhập 1->8 chọn C01->C08 hoặc bấm * chọn tất cả các C0 -> bấm select NORMAL/DIL/OGM1/OGM2/UCD ( chọn
OGM 1 hoặc OGM 2) -> bấmn Store lưu -> bấm End kết thúc . ( Chọn OGM1/OGM2 ) .

14. Chế độ DISA 3 cấp :
- Nhập 500 ->bấm next ->bấm select with AA/Without AA ( chọn with AA) ->bấm
Store lưu ->bấm end kết thúc ( chọn WithAA )
- Nhập 501 ->bấm next ->AA No ( 0->9 ) nhập 0->9 tương ứng với 10 máy nhánh trong chế độ AA ->bấm select Jack/Grp/3 level AA/Not Store ( chọn 3 LevelAA) -> Ext jack
No( 01…24 ) hoặc Ext Group No( 1…..8 ) ->bấm Store lưu ->bấm end kết thúc .
* chú ý: Chọn AA No từ 0 -> 9 tương ứng với 10 máy nhánh trong Disa cấp 2 sau để chọn ở chế độ 3 level AA tương ứng cho AA No từ 0 -> 9 .

- Nhập 5X (X= 40 -> 49 ) ->bấm Next -> Second AA No ( 0….9 ) -> third AA No ( 0…9/* )
->bấm select ( Jack/Grp/3 level AA/Not Store ) -> Ext jack No( 01…24 ) hoặc Ext Group
No( 1…..8 ) -> bấm Store lưu ->bấm end kết thúc .
chú ý:
*X ( 40 -> 49 ) tương ứng AA No từ 0 -> 9 .
*Second AA No chọn số AA No theo từng nhánh từ 0 -> 9 . Sau đó chọn * cho Third AA No và chọn 3 level AA cho tất cả các nhánh trong third AA No .
*third AA No chọn số tương ứng cho từng nhánh từ AA No ( 0 ->9 ) để gán cho từng Jack cho từng Ext .
* 414, 415, 416 khai báo vào chế độ DISA cấp I ( Disa tổng ).

15. UCD( phân chia cuộc gọi đồng nhất) :
-Nhập 4X ( 14-16 ) ->bấm next -> CO line No (1->8/* nhập từ 1->8 để chọn từng CO nhập * nếu chọn tất cả->bấm select chọn Normal/UCD/ Modem(chọn UCD) ->bấm Store lưu -> bấm end kết thúc
Lưúy :X : 14-16: ngày , đêm , trưa
* Chọn UCD .
408 cho chế độ ban ngày để chọn máy đổ chuông .khai báo giống mục V
409 cho chế độ ban đêm để chọn máy đổ chuông .Khaibáo giống mục V
410 cho chế độ ban trưa để chọn máy đổ chuông .Khai báo giống mục V
-Nhập 600 ->bấm next -> Ext Jack No(chọn máy đã khai báo đổ chuông phía trên) -> Ext group No(cho những máy đổ chuông vào cùng 1 nhóm) - >bấm store lưu ->bấm end
kết thúc
* cho những máy đổ chuông vào một nhóm .
-Nhập 100 ->bấm next -> Ext group No(chọn nhóm đổ chuông) ->bấm Select ( Enable/Disable ) -> bấm store lưu ->bấm end kết thúc
Chọn nhóm có những máy đổ chuông về chế độ Enable .
- Nhập 101 ->bấm next -> Ext group No ->bấm Select ( Terminal / Cicular ) -> bấm
store lưu -> bấm end kết thúc
*Chọn Terminal / Cicular cho nhóm “Ext group No” đã chọn ở chương trình 100
+Terminal chế độ đổ chuông không xoay vòng
+Cicular chế độ đổ chuông xoay vòng
-Nhập 527 ->bấm next -> UCD OGM No chọn 1…8 -> bấm store lưu ->bấm end kết thúc.
* Chọn bản tin UCD phát ra khi các máy đổ chuông bận
-Nhập 521 ->bấm next -> waiting time ( 1-32 min/1-59s ) ->bấm Select chọn thời gian ->bấm store lưu->bấm end kết thúc .
*Chọn khoảng thời gian chờ khi phát bản tin UCD khi các máy bận . Trong thời gian
này nếu máy nào trong nhóm đổ chuông mà rãnh sẽ đổ chuông .Thời gian chờ có thể thay đổi từ 1s32min
-Nhập 523 -> bấm next ->bấm select chọn Intercept- Disa/Disconnect – OGM ->
Disa/UCD OGM No ( 1…8 ) ->bấm store lưu ->bấm end kết thúc .
Intercept : +Normal : đổ chuông ở máy được khai báo đổ chuông sau UCD hoặc nhấn trực tiếp số nội bộ .
+ Disa : Phát bản tin OGM và đổ chuông ở máy khai báo sau UCD hoặc
nhấn trực tiếp số nội bộ . Disconnect : +Normal : kết thúc .
+DISA: Phát ra bản tin rồi kết thúc .

16. Cấm Ext gọi ra trên đường CO :
-Nhập 4X (X=05,06,07) ->bấm next ->outside line no nhập 1…6 chọn từ CO 1…C06 hoặc
bấm * chọn tất cả C0 -> Ext Jack No (chọn ext jack từ 1->24 hoặc * chọn tất cả) -
>bấm select ( enable chế độ cho phép chiếm co khi bấn số 9 goi ra ngoài / disable chế độ không cho gọi ra ngoài ) -> bấm store lưu ->bấm end kết thúc .
X=05 ban ngày,06 ban đêm,07 trưa
* Chọn Enable cho các Ext trên đường CO nếu cho máy Ext chiếm CO gọi ra ngoài .
Nếu không cho thì chọn Disable .

17. Hạn Chế cuộc gọi :
- Nhập 3X (X= 02-05 ) -> bấm next -> Code No ( 01-20 là nơi tạo mã cấm cho từng cos từ cos 2 ->cos 5) ->bấm store lưu -> bấm end kết thúc
§ 02 : Class 2
§ 03 : Class 3
§ 04 : Class 4
§ 05 : Class 5
- Nhập 6X (X= 01…03 ) ->bấm next -> Ext jack No ( 01…24/* ) -> cos No ( Ext jack ở
Cos 1 thì không bị giới hạn ) -> store(lưu) -> end(kết thúc) .
§ 01 : cho ban ngày
§ 02 : cho ban ngày
§ 03 : cho ban ngày
Đưa những Ext vào Cos ( từ 2…5 ) đã tạo mã cấm ở trên theo chế độ ngày đêm.
*ví du: máy 101 không được phép gọi quốc tế, chỉ gọi di động, liên tỉnh, nội hạt vào ban ngày, ban đêm chỉ gọi nội hạt, máy 102 chỉ gọi nội hạt. Ta nhập lệnh 302 (class 2)->bấm
next->code no->enter->vị trí 01 nhập mã cấm gọi quốc tế là 00 ->store->next->vị trí 02 nhập mã 17100->store->next->vị trí 03 nhập mã cấm 17700->store->next->vị trí 04-
>nhập mã 17800->store->next->vị trí 05 nhập mã 17900->store->end.Ta tiếp tục nhập
lệnh 303(class 3)->bấm next->code no->enter->vị trí 01 nhập mã cấm gọi di đông liên tỉnh là 0->store->next-> vị trí 02 nhập mã 17(171,177,178,179)->store->end, tiếp theo nhập lệnh 601(chế độ ban ngày)->chọn jack 01 tương ứng là máy 101 để đưa vào cos 2 (cấm gọi mã đầu 00 ,17100,17700,17800,17900 là mã gọi quốc tế đã tạo ở trên trong lệnh
302)->store->next ->chọn jack 02 tương ứng máy 102 để đưa vào cos 3 (cấm gọi mã đầu
0,17(171,178,179) là mã cấm gọi liên tỉnh di động) ->store->end,nhập lệnh 602(chế độ ban đêm)->chọn jack 01 tương ứng máy 101 để đưa vào cos 3 cấm gọi di động liên tỉnh quốc tế chỉ gọi nội hạt->store->next->jack 02 tương ứng máy 102 để đưa vào cos 3 chỉ được gọi nột hạt->store->next->end

18. Gọi ra ngoài bằng Account code :
- 605 -> next -> Ext jack No ( 01…24/* ) -> select ( Option/ Forced/ Verify all / verify toll ) -> store -> end .
Verify all : ko tạo mã cấm nào trong chương trình ( khi gọi ra ngoài là phải nhập
Account code ) .
Verify toll : Ap dụng từ class 3 -> class 5 . khi đó đã tạo những mã cấm trong chương trình 303 -> 305 . Muốn gọi phải nhấn account code . những mã không cấm trong chương trình 303->305 không cần nhấn acount code .
- 310-> next -> code No ( 01-50 ) -> account code ( 0->9 ) -> store -> end .
* Tạo mã Account để khi gọi thì nhấn mã có 4 ký tự .(0000->9999)
- 303-305 : tạo mã cấm tương ứng khi sử dụng từng class ( 3->5 ) ở chế độ verify – toll
- 601-602-603 : đưa Ext jack No vào class sử dụng account code ( class 3 -> class 5 ) .

19. ARS - Chế độ tự động chè dịch vụ khi gọi
-350 -> next -> Co line No ( 1…8/* chọn CO để sử dụng chế độ ARS) nhập từ 0->8 nếu Chọn từ CO 1-> CO 2, chọn tất cả thì chọn * -> select ( enable chọn chế độ sử dụng ARS / Disable không chọn chế độ ARS ) -> Store -> end .
* Chọn đường CO để sử dụng dịch vụ ARS ( Enable ) .
-351 -> next -> Code No ( 01-80 ) -> area code( tối đa 7 digits, 0…9 ) -> Store -> end
Chọn mã vùng khi gọi sẽ chèn dịch vụ ARS cho Route 1 .
-352 -> next -> Code No ( 01-80 ) -> area code( tối đa 7 digits, 0…9 ) -> Store -> end . Chọn mã vùnng khi gọi sẽ chèn dịch vụ ARS cho Route 2 .
-353 -> next -> Code No ( 01-80 ) -> area code( tối đa 7 digits, 0…9 ) -> Store -> end . Chọn mã vùng khi dọi sẽ chèn dịch vụ ARS cho Route 3 .
-354 -> next -> Code No ( 01-80 ) -> area code( tối đa 7 digits, 0…9 ) -> Store -> end .
Chọn mã vùng dùng khi gọi se chèn dịch vụ ARS cho Route 4 .
-361 -> next -> Route No ( 1…4 ) -> chọn từ 1 -> 4 để chọn Route 1 ->Route 4-> added
Number
(chèn mã dich vụ như 171,177,178,179 cho từng Route tương ứng)-> Store-> end

20. Đảo cực :
-424-> next -> Co line No ( 1…8/* ) chọn từ 1 ->8 cho CO 1->CO 8 hoặc chọn tất cả thì chọn*-> select ( enable chọn chế độ đảo cực / Disable không chọn chế độ đảo cực ) -> Store-> end
Enable : chọn chế độ đảo cực .

21. Chỉnh thời gian Flash time :
-418-> next -> Co line No ( 1…8/* ) nhập từ 1->8 nếu chọn từ CO 1->CO 8 nhập * nếu chọn tất cả-> select ( 600/900/1200ms ) -> Store -> end

22. Giới hạn thời gian gọi ra ngoài :
- 212-> next -> Time ( 1->32 minite là thời gian cần giới hạn )-> Store-> end . Tạo khoảng thời gian giới hạn để đàm thoại ( 1-> 32 min )
-613 -> next -> Ext jack No ( 01…24/* chọn jack Ext từ 0 ->24 nếu chọn tất cả các jack thì nhập * )-> select (enable là giới hạn/ Disable là không giới hạn ) -> Store-> end
Chọn Ext nào giới hạn thời gian gọi ra .

23.Giới hạn gọi ra trên đường CO :
-205 -> next -> ( 1-32min là thời gian cần giới hạn) -> store -> end.
Áp dụng khi sử dụng ở chế độ call forwarding to out side CO line , call transfer to outside CO line . Khi hết thời gian giới hạn sẽ chấm dứt cuộc đàm thoại .

24. Chuyển cuộc gọi trên đường CO line :
-606 -> next -> Ext jack No ( 01…24/* nhập từ 1->24 để chọn Ext jack nếu chọn tất cả các jack thì nhập * ) -> select (enable chế độ cho phép chuyển ) cuộc gọi/ Disable chế độ không cho phép chuyển cuộc gọi) -> Store -> end.
Enable ( cho ) , Disabl( không cho ) Ext tranfer to outside CO line .

25. Call Forwarding cuộc gọi trên đường CO line :
-607 -> next -> Ext jack No ( 01…24/* nhập từ 1->24 để chọn từ jack 1->24,nhập * nếu chọn tất cả) -> select (enable chế độ cho phép sử dụng / Disable không cho phép ) -
> Store -> end .
Enable ( cho ) , Disabl( không cho ) Ext call forwarding outside CO line .

26. Reset dữ liệu hệ thống ( reset phần mềm )
- 999->Next ->Select (all para / system /CO/ E xt xt /Dss /Speed dial )-> store -> end
§ All para : Reset Tổng Đài trả về giá trị Default .
§ CO para : Reset Tổng Đài trả về giá trị Default của các chức năng CO line
§ Ext para : Reset Tổng Đài trả về giá trị Default của các chức năng Ext line
§ DSS para : Reset Tổng Đài trả về giá trị Default của các chức năng DSS console

27. Hiển thị số gọi đến :
- 900-> Next -> CO line No ( 1…8/* nhập từ 1->8 nếu chọn từ CO 1-> CO 2, nhập * nếu chọn tất ca các CO) -> Select (enable chế độ hiển thị / Disable chế độ không hiển thị
) -> store-> end
Chọn có hoặc không có hiển thị trên từng CO
- 910 -> Next-> CO line No ( 1…8/* nhập từ 1->8 nếu chọn từ CO 1->CO 8,nhập * nếu chọn tất cả ) -> Select ( FSK chọn chế độ hiển thị ở hệ FSK / DTMF chọn chế hiển thị ở hệ DTMF) -> store-> end .
Chọn chế độ hiển thị FSK hoặc DTMF cho từng CO line .

28. Set cổng COM máy in RS232C
-800 -> Next -> Select ( CR + LF/CR ) -> Store -> Next -> Select (
1200/2400/4800/9600bps tốc độ máy in phải giống với tốc độ của tổng đài ) -> store -
> next -> select ( 7/8 bit ) -> store -> next -> select ( Mark/Space/ Even / all/ none
) -> store -> next -> select ( 1 bit / 2bit ) -> store -> end .
• chọn mã đường line : CR + LF/CR
• Chọn tốc độ bit : 1200/2400/9600/4800
• Chọn độ dài ký tự : 7/8 bit .
• Chọn bit parity : Mark/Space / even/ old/ None
• Chọn bit stop : 1 bit /2bit .

29. Chọn chế độ in hay không in cuộc gọi ra hoặc vào :
- 802 -> next -> select ( On / Off / toll ) -> store -> next-> select ( On / Off ) -> store
-> end .
Outgoing call : cuộc gọi ra : ON(in tất cả cuộc gọi) / OFF(không in)/ Toll ( in những cuộc gọi giới hạn ).
Incoming call : Cuộc gọi vào : On(in)/Off(kông gọi)

LẬP TRÌNH TEB308 / 824
Lập Trình cơ bản bằng PC


I-Phải cài đặc KX-TEB308 Maintenance Console / TES 824 Maintenance Console và cài đặt Driver USP để lập trình bằng USP và cũng có thể lập trình bằng cổng com RS –232C
* Mở KX-TEB308 Maintenance Console / TES 824 Maintenance Console -> enter Program console -> 1234 -> chọn Connect to PABX -> enter system Password -> 1234 -> chọn USB ( nếu lập trình USB ) chọn RS232 ( Nếu lập
trình bằng cổng COM RS-232C )

II- Ngày giờ hiện hành :
System -> 1.1 Date & time -> Date ( nhập ngày , tháng , năm ) -> time -> chọn AM/PM -
> nhập giờ , phút -> apply .

III- Đổi Password lập trình :
System -> 1.2 Main -> System Password -> nhập Password mới -> apply .

IV- Chức năng giám sát :
Ext -> 2.5 Dss console -> Dss console No -> chọn DSS -> console Port -> chọn Port để gán bàn DSS -> pair Ext -> chọn Port đi kèm với DSS -> apply .

V- Chuyển đổi chế độ ngày, đêm và trưa
System -> 1.4 Time service -> Time service Switching Mode -> chọn Manual ( chuyển bằng tay ) , chọn auto ( chuyển tự động ) -> apply .

VI- An định thời gian làm việc ở chế độ ngày , đêm , trưa .
System -> 1.4 Time service -> Time service Switching Mode -> time Setting -> Nhập giờ bắt đầu ngày , đêm , trưa cho các ngày trong tuần từ thứ hai ->chủ nhật-> apply .
VII- An định máy Operator :
System -> main -> Operator -> chọn Jack làm Operator -> apply .

VIII- Đổi số máy nhánh :
System -> Numbering Plan -> Numbering Plan -> chọn Plan ( 1-3 ) -> đổi số Ext tương ứng từng jack -> apply .

IX- Kết nối CO chọn chế độ quay số , CO group -> thời gian Flash , Đảo cực CO .
3.CO -> Detail -> Connection -> chọn CO kết nối -> Dial mode -> chọn chế độ quay số -> CO line group -> chọn Group cho CO line -> Flash / recal time -> chọn thời gian Flash -> Reverse detection chọn hay không chọn chế độ đảo cực CO -> apply

X- Đổ chuông thường :
3.CO -> 1 line Mode -> CO line -> chọn Normal cho chế độ ngày, đêm, trưa -> apply .
3.CO -> 2.Incoming / outgoing -> CO line Number -> chọn CO đổ chuông ( 1…..8 ) -> Ext -
> chọn Ext đổ chuông vào các thời gian ngày , đêm , trưa .

XI- Đổ chuông Delay :
3.CO -> 1.Time mode -> CO line -> Chọn Normal cho chế độ ngày, đêm, trưa.
3.CO -> 2.Incoming / outgoing -> CO line Number -> chọn CO đổ chuông ( 1…..8 ) -> Ext -
> chọn Ext đổ chuông -> chọn thời gian đổ chuông máy tiếp theo .

XII- Hunting Ring:
3.CO -> 2.Incoming / outgoing -> CO line Number -> chọn CO đổ chuông vào các chế độ ngày đêm trưa .

XIII- Chế độ DISA:
3.CO -> 3.1 line mode -> CO line -> type -> chọn DISA -> Detail chọn OGM No cho ngày
, đêm , trưa -> apply .

XIV- Chế độ UCD :
3.CO -> 3.1 line mode -> CO line -> type -> chọn UCD -> cho ngày , đêm , trưa -> apply
.
8.UCD -> 8.1 UCD -> UCD Group -> chọn Group Ext sử dụng chế độ UCD -> UCD waiting Message -> chọn bản tin OGM phát ra khi các máy trong nhóm sử dụng ở chế độ UCD bận hết -> Timer -> UCD Busy Waiting time -> chọn Thời gian chờ sau khi bảng tin OGM ở chế độ UCD waiting message phát ra -> mode -> UCD busy mode . Chọn 1 trong 4 chế độ sau : Intercept-Normal, Intercept-DISA, Disconnect , Disconnect OGM1 -> apply .
-Intercept-Normal: Sau thời gian chờ UCD Busy Waiting time các máy Ext group đang ở chế độ UCD vẫn bận thì cuộc gọi sẽ chuyển đến 1 máy khác cho đổ chuông
hoặc người gọi có thể ấn số nội bộ nếu biết .
-Intercept-DISA : Sau thời gian chờ UCD Busy Waiting time các máy Ext group đang ở chế độ UCD vẫn bận thì sẽ phát ra bản tin OGM và sau đó sẽ chuyển đến 1 máy khác cho đổ chuông ngoài nhóm Ext group sử dụng ở chế độ UCD hoặc người gọi có thể nhấn số nội bộ nếu biết .
Disconnect : Sau thời gian chờ UCD Busy Waiting time các máy Ext group đang ở chế độ UCD vẫn bận thì sẽ kết thúc cuộc gọi .
- Disconnect OGM1 : Sau thời gian chờ UCD Busy Waiting time các máy Ext group đang ở chế độ UCD vẫn bận thì sẽ phát ra bản tin OGM và sau đó kết thúc cuộc gọi .

XV- Chế độ DISA 3 cấp : DISA AA
3.1 Line mode -> chọn CO -> DISA-
-> 7.DISA -> 7.1 Automatic Attendant -> DISA Incoming call Disa mode -> chọn with AA
-> AA table -> chọn ( từ 0 -> 9) -> AA Dial ( 0 -> 9 ) -> chọn 2.Level AA -> OK -> ( 0
-> 9 ) 2.Level AA-> chọn ( từ 0 -> 9) -> AA Dial ( 0 -> 9 ) ( 0 -> 9 ) -> chọn 3.Level
AA-> OK ->( 0 -> 9 ) ( 0 -> 9 ) chọn 3.Level AA-> chọn ( từ 0 -> 9) ->( 0 -> 9 ) ( 0 ->
9 ) ( 0 -> 9 ) -> ext -> chọn jack Ext -> OK -> apply .

XVI- Cho phép gọi ra hoặc không cho phép gọi ra trên đường CO
3.CO -> 3.2 Incoming/ outgoing -> CO line -> chọn CO -> chọn Ext -> outgoing call ->
chọn hoặc không chọn ở chế độ gọi ra cho chế độ ngày đêm -> apply .

XVII-Hạn chế cuộc gọi :
5.TRS -> 5.2 Deneied codes -> tạo mã cấm trên class ( class2 -> 5 ) -> apply .
5.TRS -> 5.1 Class of Service ( cos ) -> cho Ext vào cos muốn giới hạn đã tạo ở trên theo chế độ ngày , đêm , trưa -> apply .

XVIII-Gọi bằng Account code :
5.TRS -> 5.2 Deneied codes -> tạo mã cấm trên class ( class 3 -> 5 ) -> apply .
5.TRS -> 5.1 Class of Service ( cos ) -> cho Ext vào cos muốn giới hạn đã tạo ở trên theo chế độ ngày , đêm , trưa -> apply .
2. Ext -> 2.1 main -> Account code model ( Option, forced, veryfile all, veryfile toll ) chọn
cho từng Ext các chế độ -> apply .
*Veryfile all : Không cần tạo mã cấm , bất cứ khi nào gọi ra cũng phải nhập mã account .
*Verifile toll : Nhấn Account khi gọi những mã đã được cấm ở trên .
1. System -> 1.5 Account code -> tạo mã account để gọi Account -> apply .

XIX-ARS :
6.ARS -> 6.1 Common -> ARS Mode -> chọn CO sử dụng ARS -> apply .
6.ARS -> 6.2 Routing Plan -> chọn xác nhập mã vùng liên tỉnh khi sử dụng ARS theo từng Route để chèn dịch vụ -> Modification -> added Number -> chọn dịch vụ chèn (
171, 177, 178, 179 ) -> apply .

XX- Giới hạn thời gian gọi ra ngoài :
2. Ext -> 2.1 main -> Pager 2 -> Ext -> CO Call Duration limited -> chọn hoặc không chọn giới hạn thời gian gọi ra cho từng Ext -> apply .
1. System -> 1.6 Times -> Call Duration -> Ext to CO Duration limited -> chọn thời gian giới hạn -> apply .

XXI- Chuyển cuộc gọi trên đường CO :
2. Ext -> 2.1 Main -> Page 1 -> Transfer to CO chọn hoặc không chọn Ext có thể
Transfer to CO -> apply .

XXII-Call forward to CO :
2. Ext -> 2.2 Main -> Page 1 -> Call Forward to CO chọn hoặc không chọn Ext có thể
Call Forward to CO -> apply .

XXIII- Reset Tổng Đài :
Utility -> System Reset -> Normal On -> Default -> Yes hoặc No . Utility -> System Data clear -> Select target system data -> all -> OK .

XXIV-Caller ID : Hiển Thị số gọi đến
10. Caller ID -> 10.1 Main -> CO line Setting -> CO line -> Caller ID -> chọn CO hiển thị -> Caller ID type -> chọn loại hiển thị DTMF hoặc FSK -> apply.

XXV-Set cổng máy in ( SMDR ) RS 232C
1. System -> 1.7 SMDR -> RS232C Parameter -> NL code -> CCR + LF ( CR ) -> Baud Rate ( bps ) ( 9600, 1200, 4800, 2400) -> word lenghth -> 8 bit/ 7 bit -> parity bit -> None ( Mark/old/Even ) -> Stop bit -> 1 bit/ 2 bit -> selection for printing -> outgoing call -> On , Off, toll -> incoming call -> on , Off -> account code -> code / Index -> apply .
* set các thông số giữa Tổng Đài và cổng máy in giống nhau .

Hướng dẫn sử dụng tổng đài Panasonic KX-TEB308, KX-TES824, KX-TA308, KX-TA616

Hướng dẫn sử dụng tổng đài Panasonic KX-TA308, KX-TA616, KX-TEB308, KX-TES824

Hướng dẫn sử dụng tổng đài điện thoại KX-TEB308, KX-TES824, KX-TA308, KX-TA616

1 . Gọi nội bộ .

 - Nhấc máy  -> nhấn số nội bộ ( hay phím DSS tương ứng với số nội bộ đã lưu) - > Nói chuyện

2 . Gọi ra ngoài .

 - Nhấc máy -> Nhấn  số ( 0/9 ) -> số điện thoái cần gọi

3 .  Gọi bằng Account code .

 - Nhấc máy   --> Nhấn 9** ( account code ) --> Số điện thoại cần gọi

4 . Rước cuộc gọi ( Call Pickup )

 -  Plant 1 :  Rước  trực tiếp     : Nhấc máy --> bấm 4 + EXT No --> Nói chuyện

                 Rước theo nhóm     : Nhâc máy --> bấm 40 --> Nói chuyện

-  Plant 2 ,3  : Rước trực tiếp   : Nhấc máy --> bấm #4 + EXt No --> Nói chuyện

                   Rước theo nhóm : Nhấc máy --> bấm # 40 --> Nói chuyện

5 . Chuyển cuộc goi .

    + Chuyển nội bộ : Đang nói chuyện nhấn Transfer / Flash / Hookswitch --> Số EXt No --> Nói chuyện

    + Chuyển trên đuờng CO Đang nói chuyện nhấn Transfer -->  Bấm 9 ---> Số điện thoai cần chuyển

6 . Call Forwarding ra máy khác cho tổng đài Panasonic KX-TEB308; KX-TES824

    + All call :Tất cả các cuộc gọi đên sẽ Forward đến một máy được gán

            - Set : Nhấc máy ----> FWD/DND (71) --> 1 --> EXT No --> # gác máy

            - Cancel : Nhấc máy ----> FWD/DND (71) --> 0 --> gác máy

     + Busy/ No answer .Bận hoặc không trả lơi sẽ Forward đên một máy khác đuợc gán

            - Set :Nhấc máy ----> FWD/DND (71) --> 2 --> EXT No --> # --> gác máy

            - Cancel : Nhấc máy ----> FWD/DND (71) --> 0 --> gác máy

     + To outside CO line.Cuộc gọi sẽ được Forward trên đường CO đến mọt máy cố định hay di động

            -  Set      : Nhấc máy   -> FWD/DND ( 71 ) -> 3 -> 9/0 --> số điện thoại --> # --> gác máy

            -  Cancel : Nhấc máy ----> FWD/DND (71) --> 0 --> gác máy

7. Chống  làm phiền DND: sẽ không có chuông đổ khi gọi đến.

            -  Set       :Nhấc máy ----> FWD/DND (71) --> 4 --> EXT No --> # --> gác máy

            - Cancel : Nhấc máy ----> FWD/DND (71) --> 0 --> gác máy

8 .Tự động gọi lại khi máy bận.

            - Khi gọi tới máy lẻ đang bận----> 6 -----> Cúp máy

9. Khoá máy lẻ.

             - Lock : Nhấc máy bấm 77 -> Password -> Password -> # -> gác máy

             - Unlock : Nhấc máy bấm  77 -> Password ->  # -> gác máy

10. Xoá cài đặt chức năng ơ máy con .

             - Nhấc máy ---> 79 --> # --> gác máy

11 Đàm thoại hội nghị 3 bên.

   - Nhấc máy ---> bấm 9 --> số điện thoai --> nói chuyện --> bấm CONF/Flash/ --> bấm số EXT No --> Nói chuyện --> bấm CONF/Flash ---> bấm số 3 -->3 người nói chuyện cùng lúc.

12 Ghi âm bản tin DISA.(Phải có máy KX-T 7730)

         Ghi âm.

  - Program --> 9 --> 1 --> OGM no ( có 8 OGM từ OGM1 --> OMG8) --> Record (đọc lơi chào) ---> Store (lưu)

         Nghe lại

  - Program ---9 --> 2 ---> OGM No (tư 1-8)

13 .Báo thức trên máy lẻ

     - Cài đặt báo thức tại vị trí máy lẻ .

  + Set      : Nhấc máy --> bấm 76 --> Giờ 00: Phút 00 --> 0 AM/ 1 PM--->1 một lần. 2 hàng ngay --> #

  + Cancel : Nhấc máy  --->  bấm 76 ----> 2 ---> #

    - Cài đặt báo thức cho máy lẻ từ bàn trực.

   + Set  : Nhấc máy --> bấm 764 --> số EXT No --> 76-->Giờ 00:Phút 00--> 0 AM/ 1PM --> 1 một lần .2 hàng ngày --> #

   + Cancel : Nhấc máy ---> bấm 764 ---> số EXT No # --> 762 --> #
Hướng dẫn sử dụng tổng đài Panasonic KX-TEB308, KX-TES824, KX-TA308, KX-TA616 (huong dan su dung tong dai KX-TEB308, KX-TES824, KX-TA308)
 

Share
tong-dai-dien-thoai-noi-bo
tong-dai-dien-thoai-noi-bo